TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋务运动

Yángwù Yùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋務運動

Âm Hán Việt DƯƠNG VỤ VẬN ĐỘNG

洋务运动 nghĩa là phong trào tự cường.

Nghĩa của 洋务运动

Yángwù Yùndòng

DƯƠNG VỤ VẬN ĐỘNGTên riêngphồn thể 洋務運動tên riêng
  1. Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自强运动

Câu hỏi thường gặp

洋务运动 nghĩa là gì?

洋务运动 (yángwù yùndòng) nghĩa là phong trào tự cường.

洋务运动 đọc thế nào?

洋务运动 đọc là Yángwù Yùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋务运动 là gì?

Âm Hán Việt của 洋务运动 là "dương vụ vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.