洋员
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 洋員
洋员 nghĩa là Người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.).
Nghĩa của 洋员
yángyuán
DƯƠNG VIÊNphồn thể 洋員- Người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
洋员 nghĩa là gì?
洋员 (yángyuán) nghĩa là Người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.).
洋员 đọc thế nào?
洋员 đọc là yángyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 洋员 là gì?
Âm Hán Việt của 洋员 là "dương viên".