TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋员

yángyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋員

Âm Hán Việt DƯƠNG VIÊN

洋员 nghĩa là Người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.).

Nghĩa của 洋员

yángyuán

DƯƠNG VIÊNphồn thể 洋員
  1. Người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

洋员 nghĩa là gì?

洋员 (yángyuán) nghĩa là Người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.).

洋员 đọc thế nào?

洋员 đọc là yángyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋员 là gì?

Âm Hán Việt của 洋员 là "dương viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.