TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋洋大篇

yángyángdàpiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG DƯƠNG ĐẠI THIÊN

洋洋大篇 nghĩa là Một đại dương bài viết.

Nghĩa của 洋洋大篇

yángyángdàpiān

DƯƠNG DƯƠNG ĐẠI THIÊN
  1. nghĩa đen Một đại dương bài viết
  2. thành ngữ Một tác phẩm văn học ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

洋洋大篇 nghĩa là gì?

洋洋大篇 (yángyángdàpiān) nghĩa là Một đại dương bài viết.

洋洋大篇 đọc thế nào?

洋洋大篇 đọc là yángyángdàpiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋洋大篇 là gì?

Âm Hán Việt của 洋洋大篇 là "dương dương đại thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.