TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋洋

yángyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG DƯƠNG

洋洋 nghĩa là rộng lớn, ấn tượng.

Nghĩa của 洋洋

yángyáng

DƯƠNG DƯƠNGTính từ
  1. Rộng lớn
  2. Ấn tượng
  3. Tự mãn
  4. Hài lòng vô cùng

Từ ghép có 洋洋

Thành ngữ có 洋洋

Câu hỏi thường gặp

洋洋 nghĩa là gì?

洋洋 (yángyáng) nghĩa là rộng lớn, ấn tượng.

洋洋 đọc thế nào?

洋洋 đọc là yángyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋洋 là gì?

Âm Hán Việt của 洋洋 là "dương dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.