TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗头

xǐtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗頭

Âm Hán Việt TẨY ĐẦU

洗头 nghĩa là gội đầu, rửa tóc.

Nghĩa của 洗头

xǐtóu

TẨY ĐẦUĐộng từphồn thể 洗頭
  1. Gội đầu
  2. Rửa tóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洗头

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 洗头

  • 我还没有洗头。 Tôi chưa gội đầu.Tatoeba #1516097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

洗头 nghĩa là gì?

洗头 (xǐtóu) nghĩa là gội đầu, rửa tóc.

洗头 đọc thế nào?

洗头 đọc là xǐtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗头 là gì?

Âm Hán Việt của 洗头 là "tẩy đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.