TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗牙

xǐyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY NHA

洗牙 nghĩa là Cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa).

Nghĩa của 洗牙

xǐyá

TẨY NHAĐộng từ
  1. Cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa)

Câu hỏi thường gặp

洗牙 nghĩa là gì?

洗牙 (xǐyá) nghĩa là Cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa).

洗牙 đọc thế nào?

洗牙 đọc là xǐyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗牙 là gì?

Âm Hán Việt của 洗牙 là "tẩy nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.