TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗甲水

xǐjiǎshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY GIÁP THỦY

洗甲水 nghĩa là Nước tẩy sơn móng tay.

Nghĩa của 洗甲水

xǐjiǎshuǐ

TẨY GIÁP THỦYDanh từ
  1. Nước tẩy sơn móng tay

Câu hỏi thường gặp

洗甲水 nghĩa là gì?

洗甲水 (xǐjiǎshuǐ) nghĩa là Nước tẩy sơn móng tay.

洗甲水 đọc thế nào?

洗甲水 đọc là xǐjiǎshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗甲水 là gì?

Âm Hán Việt của 洗甲水 là "tẩy giáp thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.