TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗稿

xǐgǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY CẢO

洗稿 nghĩa là Sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗钱 (xǐqián), rửa tiền).

Nghĩa của 洗稿

xǐgǎo

TẨY CẢOĐộng từ
  1. Sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗钱 (xǐqián), rửa tiền)

Câu hỏi thường gặp

洗稿 nghĩa là gì?

洗稿 (xǐgǎo) nghĩa là Sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗钱 (xǐqián), rửa tiền).

洗稿 đọc thế nào?

洗稿 đọc là xǐgǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗稿 là gì?

Âm Hán Việt của 洗稿 là "tẩy cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.