TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津梁

jīnliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN LƯƠNG

津梁 nghĩa là cầu phà.

Nghĩa của 津梁

jīnliáng

TÂN LƯƠNGDanh từ
  1. nghĩa đen Cầu phà
  2. nghĩa bóng Biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó
  3. Người hướng dẫn

Câu hỏi thường gặp

津梁 nghĩa là gì?

津梁 (jīnliáng) nghĩa là cầu phà.

津梁 đọc thế nào?

津梁 đọc là jīnliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 津梁 là gì?

Âm Hán Việt của 津梁 là "tân lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.