TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津津

jīnjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TÂN

津津 nghĩa là nhiệt tình, đam mê.

Nghĩa của 津津

jīnjīn

TÂN TÂNTính từ
  1. Nhiệt tình
  2. Đam mê
  3. với Sự thích thú lớn

Từ ghép có 津津

Thành ngữ có 津津

Câu hỏi thường gặp

津津 nghĩa là gì?

津津 (jīnjīn) nghĩa là nhiệt tình, đam mê.

津津 đọc thế nào?

津津 đọc là jīnjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 津津 là gì?

Âm Hán Việt của 津津 là "tân tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.