TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津

jīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tân

津 nghĩa là nước bọt, nước dãi, mồ hôi.

Nghĩa của 津

jīn

TÂN
  1. Nước bọt; nước dãi
  2. Mồ hôi
  3. Bến phà
  4. Chỗ cạn (để qua sông)

Jīn

TÂNtên riêng
  1. Viết tắt của Thiên Tân 天津 (Tiānjīn)

Từ ghép có 津

Thành ngữ có 津

Câu hỏi thường gặp

津 nghĩa là gì?

津 (jīn, jīn) nghĩa là nước bọt, nước dãi, mồ hôi.

津 đọc thế nào?

津 đọc là jīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 津 là gì?

Âm Hán Việt của 津 là "tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.