TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津泽

jīnzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 津澤

Âm Hán Việt TÂN TRẠCH

津泽 nghĩa là chất lỏng, nhựa cây.

Nghĩa của 津泽

jīnzé

TÂN TRẠCHphồn thể 津澤
  1. Chất lỏng (đặc biệt trong thực vật)
  2. Nhựa cây

Câu hỏi thường gặp

津泽 nghĩa là gì?

津泽 (jīnzé) nghĩa là chất lỏng, nhựa cây.

津泽 đọc thế nào?

津泽 đọc là jīnzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 津泽 là gì?

Âm Hán Việt của 津泽 là "tân trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.