TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津津有味

jīnjīnyǒuwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TÂN HỮU VỊ

津津有味 nghĩa là Với sự quan tâm đặc biệt.

Nghĩa của 津津有味

jīnjīnyǒuwèi

TÂN TÂN HỮU VỊCụm từ
  1. thành ngữ Với sự quan tâm đặc biệt
  2. Với sự thích thú lớn
  3. Hăng hái
  4. Một cách say mê

Câu hỏi thường gặp

津津有味 nghĩa là gì?

津津有味 (jīnjīnyǒuwèi) nghĩa là Với sự quan tâm đặc biệt.

津津有味 đọc thế nào?

津津有味 đọc là jīnjīnyǒuwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 津津有味 là gì?

Âm Hán Việt của 津津有味 là "tân tân hữu vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.