活下去
giọng máy của trình duyệt
活下去 nghĩa là sống sót, tiếp tục sống.
Nghĩa của 活下去
huóxiàqù
HOẠT HẠ KHỨ- Sống sót
- Tiếp tục sống
Câu ví dụ với 活下去
- 我想要永远活下去。 Wǒ xiǎngyào yǒngyuǎn huóxiàqù.Tôi muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1171203
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
活下去 nghĩa là gì?
活下去 (huóxiàqù) nghĩa là sống sót, tiếp tục sống.
活下去 đọc thế nào?
活下去 đọc là huóxiàqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 活下去 là gì?
Âm Hán Việt của 活下去 là "hoạt hạ khứ".