TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活不下去

huóbùxiàqu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT BẤT HẠ KHỨ

活不下去 nghĩa là không thể sống nổi.

Nghĩa của 活不下去

huóbùxiàqu

HOẠT BẤT HẠ KHỨ
  1. Không thể sống nổi

Câu ví dụ với 活不下去

  • 没有你我活不下去。 Méiyǒu nǐ wǒ huóbùxiàqu.Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803739

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

活不下去 nghĩa là gì?

活不下去 (huóbùxiàqu) nghĩa là không thể sống nổi.

活不下去 đọc thế nào?

活不下去 đọc là huóbùxiàqu (pinyin).

Âm Hán Việt của 活不下去 là gì?

Âm Hán Việt của 活不下去 là "hoạt bất hạ khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.