TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活久见

huójiǔjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活久見

Âm Hán Việt HOẠT CỬU KIẾN

活久见 nghĩa là Sống lâu thì cái gì cũng thấy.

Nghĩa của 活久见

huójiǔjiàn

HOẠT CỬU KIẾNCụm từphồn thể 活久見
  1. từ mới khoảng năm 2006 Sống lâu thì cái gì cũng thấy
  2. Thật không thể tin được!

Câu hỏi thường gặp

活久见 nghĩa là gì?

活久见 (huójiǔjiàn) nghĩa là Sống lâu thì cái gì cũng thấy.

活久见 đọc thế nào?

活久见 đọc là huójiǔjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 活久见 là gì?

Âm Hán Việt của 活久见 là "hoạt cửu kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.