TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活人让尿憋死

huórénràngniàobiēsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活人讓尿憋死

活人让尿憋死 nghĩa là Ngu đến mức chết vì nhịn tiểu.

Nghĩa của 活人让尿憋死

huórénràngniàobiēsǐ

phồn thể 活人讓尿憋死
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngu đến mức chết vì nhịn tiểu
  2. nghĩa bóng Không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc

Câu hỏi thường gặp

活人让尿憋死 nghĩa là gì?

活人让尿憋死 (huórénràngniàobiēsǐ) nghĩa là Ngu đến mức chết vì nhịn tiểu.

活人让尿憋死 đọc thế nào?

活人让尿憋死 đọc là huórénràngniàobiēsǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.