TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活似

huósì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT TỰ

活似 nghĩa là Xem 活像 (huóxiàng).

Nghĩa của 活似

huósì

HOẠT TỰĐộng từ
  1. Xem 活像 (huóxiàng)

Câu hỏi thường gặp

活似 nghĩa là gì?

活似 (huósì) nghĩa là Xem 活像 (huóxiàng).

活似 đọc thế nào?

活似 đọc là huósì (pinyin).

Âm Hán Việt của 活似 là gì?

Âm Hán Việt của 活似 là "hoạt tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.