TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活动家

huódòngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活動家

Âm Hán Việt HOẠT ĐỘNG GIA

活动家 nghĩa là nhà hoạt động.

Nghĩa của 活动家

huódòngjiā

HOẠT ĐỘNG GIADanh từphồn thể 活動家
  1. Nhà hoạt động

Câu hỏi thường gặp

活动家 nghĩa là gì?

活动家 (huódòngjiā) nghĩa là nhà hoạt động.

活动家 đọc thế nào?

活动家 đọc là huódòngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 活动家 là gì?

Âm Hán Việt của 活动家 là "hoạt động gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.