TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活物

huówù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT VẬT

活物 nghĩa là động vật sống.

Nghĩa của 活物

huówù

HOẠT VẬTDanh từ, Động từ
  1. Động vật sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活物

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活物 nghĩa là gì?

活物 (huówù) nghĩa là động vật sống.

活物 đọc thế nào?

活物 đọc là huówù (pinyin).

Âm Hán Việt của 活物 là gì?

Âm Hán Việt của 活物 là "hoạt vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.