TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活脱脱

huótuōtuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活脫脫

Âm Hán Việt HOẠT THOÁT THOÁT

活脱脱 nghĩa là giống nhau đáng kể.

Nghĩa của 活脱脱

huótuōtuō

HOẠT THOÁT THOÁTPhó từphồn thể 活脫脫
  1. Giống nhau đáng kể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活脱脱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活脱脱 nghĩa là gì?

活脱脱 (huótuōtuō) nghĩa là giống nhau đáng kể.

活脱脱 đọc thế nào?

活脱脱 đọc là huótuōtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 活脱脱 là gì?

Âm Hán Việt của 活脱脱 là "hoạt thoát thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.