về văn viết hoặc hội họa, v.v. Sống động; sinh động
Câu hỏi thường gặp
活色生香 nghĩa là gì?
活色生香 (huósèshēngxiāng) nghĩa là Rực rỡ và thơm ngát.
活色生香 đọc thế nào?
活色生香 đọc là huósèshēngxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 活色生香 là gì?
Âm Hán Việt của 活色生香 là "hoạt sắc sinh hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.