活菩萨 (huópúsà) nghĩa là một vị phật sống, người từ bi.
活菩萨 đọc thế nào?
活菩萨 đọc là huópúsà (pinyin).
Âm Hán Việt của 活菩萨 là gì?
Âm Hán Việt của 活菩萨 là "hoạt bồ tát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.