活茬
giọng máy của trình duyệt
活茬 nghĩa là công việc đồng áng.
Nghĩa của 活茬
huóchá
- Công việc đồng áng
Câu hỏi thường gặp
活茬 nghĩa là gì?
活茬 (huóchá) nghĩa là công việc đồng áng.
活茬 đọc thế nào?
活茬 đọc là huóchá (pinyin).
活茬 nghĩa là công việc đồng áng.
活茬 (huóchá) nghĩa là công việc đồng áng.
活茬 đọc là huóchá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.