TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活跃分子

huóyuèfènzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活躍份子

Âm Hán Việt HOẠT DƯỢC PHẦN TỬ

活跃分子 nghĩa là nhà hoạt động.

Nghĩa của 活跃分子

huóyuèfènzǐ

HOẠT DƯỢC PHẦN TỬphồn thể 活躍份子
  1. Nhà hoạt động

Câu hỏi thường gặp

活跃分子 nghĩa là gì?

活跃分子 (huóyuèfènzǐ) nghĩa là nhà hoạt động.

活跃分子 đọc thế nào?

活跃分子 đọc là huóyuèfènzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 活跃分子 là gì?

Âm Hán Việt của 活跃分子 là "hoạt dược phần tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.