TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活路

huólù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT LỘ

活路 nghĩa là đường thông, lối thoát.

Nghĩa của 活路

huólù

HOẠT LỘDanh từ
  1. Đường thông
  2. Lối thoát
  3. Cách sinh tồn
  4. Phương tiện sinh kế

huólu

HOẠT LỘDanh từ
  1. Lao động
  2. Công việc chân tay

Câu hỏi thường gặp

活路 nghĩa là gì?

活路 (huólù, huólu) nghĩa là đường thông, lối thoát.

活路 đọc thế nào?

活路 đọc là huólù (pinyin).

Âm Hán Việt của 活路 là gì?

Âm Hán Việt của 活路 là "hoạt lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.