TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活跃

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huóyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活躍

Âm Hán Việt HOẠT DƯỢC

活跃 nghĩa là năng động, sôi nổi.

Nghĩa của 活跃

huóyuè

HOẠT DƯỢCTính từ, Động từphồn thể 活躍
  1. Năng động
  2. Sôi nổi
  3. Phấn khích
  4. Làm cho sôi nổi
  5. Làm bừng lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活跃

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 活跃

Câu hỏi thường gặp

活跃 nghĩa là gì?

活跃 (huóyuè) nghĩa là năng động, sôi nổi.

活跃 đọc thế nào?

活跃 đọc là huóyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 活跃 là gì?

Âm Hán Việt của 活跃 là "hoạt dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.