TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活蹦乱跳

huóbèngluàntiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活蹦亂跳

活蹦乱跳 nghĩa là nhảy nhót tung tăng, hoạt bát.

Nghĩa của 活蹦乱跳

huóbèngluàntiào

Tính từphồn thể 活蹦亂跳
  1. Nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát
  2. Khỏe mạnh và năng động

Câu hỏi thường gặp

活蹦乱跳 nghĩa là gì?

活蹦乱跳 (huóbèngluàntiào) nghĩa là nhảy nhót tung tăng, hoạt bát.

活蹦乱跳 đọc thế nào?

活蹦乱跳 đọc là huóbèngluàntiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.