TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派势

pàishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 派勢

Âm Hán Việt PHÁI THẾ

派势 nghĩa là phong cách, tác phong.

Nghĩa của 派势

pàishì

PHÁI THẾphồn thể 派勢
  1. Phong cách
  2. Tác phong

Câu hỏi thường gặp

派势 nghĩa là gì?

派势 (pàishì) nghĩa là phong cách, tác phong.

派势 đọc thế nào?

派势 đọc là pàishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 派势 là gì?

Âm Hán Việt của 派势 là "phái thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.