TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派头

pàitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 派頭

Âm Hán Việt PHÁI ĐẦU

派头 nghĩa là phong thái, phong cách.

Nghĩa của 派头

pàitóu

PHÁI ĐẦUDanh từphồn thể 派頭
  1. Phong thái
  2. Phong cách
  3. Sang trọng

Câu hỏi thường gặp

派头 nghĩa là gì?

派头 (pàitóu) nghĩa là phong thái, phong cách.

派头 đọc thế nào?

派头 đọc là pàitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 派头 là gì?

Âm Hán Việt của 派头 là "phái đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.