派别
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 派別
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
派别 nghĩa là nhóm, giáo phái.
Nghĩa của 派别
pàibié
PHÁI BIỆTDanh từphồn thể 派別- Nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 派别
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
派别 nghĩa là gì?
派别 (pàibié) nghĩa là nhóm, giáo phái.
派别 đọc thế nào?
派别 đọc là pàibié (pinyin).
Âm Hán Việt của 派别 là gì?
Âm Hán Việt của 派别 là "phái biệt".