TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派司

pāsi giọng máy của trình duyệt

派司 nghĩa là từ mượn, vé thông hành.

Nghĩa của 派司

pāsi

Danh từ, Động từ
  1. Từ mượn
  2. Vé thông hành (để được vào)
  3. Bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.)
  4. Vượt qua; đỗ (kỳ thi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

派司 nghĩa là gì?

派司 (pāsi) nghĩa là từ mượn, vé thông hành.

派司 đọc thế nào?

派司 đọc là pāsi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.