TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派定

pàidìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁI ĐỊNH

派定 nghĩa là tin tưởng, bị thuyết phục.

Nghĩa của 派定

pàidìng

PHÁI ĐỊNH
  1. Tin tưởng
  2. Bị thuyết phục

Câu hỏi thường gặp

派定 nghĩa là gì?

派定 (pàidìng) nghĩa là tin tưởng, bị thuyết phục.

派定 đọc thế nào?

派定 đọc là pàidìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 派定 là gì?

Âm Hán Việt của 派定 là "phái định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.