派对
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 派對
派对 nghĩa là tiệc tùng.
Nghĩa của 派对
pàiduì
PHÁI ĐỐIDanh từphồn thể 派對- từ mượn Tiệc tùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 派对
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 派对
- 感谢你请我来参加派对。 Gǎnxiè nǐ qǐng wǒ lái cānjiā pàiduì.Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343965
- 她在派对上将我介绍给他。 Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1945996
- 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975
- 派对结束了,但是我们还不能回家。 Bữa tiệc đã tàn, nhưng chúng ta vẫn chưa thể về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9415222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
派对 nghĩa là gì?
派对 (pàiduì) nghĩa là tiệc tùng.
派对 đọc thế nào?
派对 đọc là pàiduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 派对 là gì?
Âm Hán Việt của 派对 là "phái đối".