TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流产

liúchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流產

Âm Hán Việt LƯU SẢN

流产 nghĩa là bị sảy thai, thất bại, không thành công.

Nghĩa của 流产

liúchǎn

LƯU SẢNĐộng từphồn thể 流產
  1. Bị sảy thai
  2. nghĩa bóng Thất bại; không thành công

Từ ghép có 流产

Câu hỏi thường gặp

流产 nghĩa là gì?

流产 (liúchǎn) nghĩa là bị sảy thai, thất bại, không thành công.

流产 đọc thế nào?

流产 đọc là liúchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流产 là gì?

Âm Hán Việt của 流产 là "lưu sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.