TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流别

liúbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流別

Âm Hán Việt LƯU BIỆT

流别 nghĩa là nhánh, trường phái.

Nghĩa của 流别

liúbié

LƯU BIỆTphồn thể 流別
  1. Nhánh (của sông)
  2. Trường phái (suy nghĩ)

Câu hỏi thường gặp

流别 nghĩa là gì?

流别 (liúbié) nghĩa là nhánh, trường phái.

流别 đọc thế nào?

流别 đọc là liúbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 流别 là gì?

Âm Hán Việt của 流别 là "lưu biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.