TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流动

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
liúdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流動

Âm Hán Việt LƯU ĐỘNG

流动 nghĩa là chảy, lưu thông.

Nghĩa của 流动

liúdòng

LƯU ĐỘNGĐộng từphồn thể 流動
  1. Chảy
  2. Lưu thông
  3. Đi từ nơi này đến nơi khác
  4. Có tính di động
  5. tài sản Lưu động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流动

Đồng nghĩa

Từ ghép có 流动

Câu hỏi thường gặp

流动 nghĩa là gì?

流动 (liúdòng) nghĩa là chảy, lưu thông.

流动 đọc thế nào?

流动 đọc là liúdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流动 là gì?

Âm Hán Việt của 流动 là "lưu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.