流动
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 流動
流动 nghĩa là chảy, lưu thông.
Nghĩa của 流动
liúdòng
LƯU ĐỘNGĐộng từphồn thể 流動- Chảy
- Lưu thông
- Đi từ nơi này đến nơi khác
- Có tính di động
- tài sản Lưu động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流动
Đồng nghĩa
Từ ghép có 流动
Câu hỏi thường gặp
流动 nghĩa là gì?
流动 (liúdòng) nghĩa là chảy, lưu thông.
流动 đọc thế nào?
流动 đọc là liúdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 流动 là gì?
Âm Hán Việt của 流动 là "lưu động".