TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流动人口

liúdòngrénkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流動人口

Âm Hán Việt LƯU ĐỘNG NHÂN KHẨU

流动人口 nghĩa là dân số tạm trú, dân số lưu động.

Nghĩa của 流动人口

liúdòngrénkǒu

LƯU ĐỘNG NHÂN KHẨUDanh từphồn thể 流動人口
  1. Dân số tạm trú
  2. Dân số lưu động

Câu hỏi thường gặp

流动人口 nghĩa là gì?

流动人口 (liúdòngrénkǒu) nghĩa là dân số tạm trú, dân số lưu động.

流动人口 đọc thế nào?

流动人口 đọc là liúdòngrénkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 流动人口 là gì?

Âm Hán Việt của 流动人口 là "lưu động nhân khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.