TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流动性

liúdòngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流動性

Âm Hán Việt LƯU ĐỘNG TÍNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lưu động tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

流动性 nghĩa là dòng chảy, thay đổi, tính lưu động, tính di chuyển.

Nghĩa của 流动性

liúdòngxìng

LƯU ĐỘNG TÍNHDanh từphồn thể 流動性
  1. Dòng chảy; thay đổi
  2. Tính lưu động; tính di chuyển
  3. Tính thanh khoản (của vốn)

Câu hỏi thường gặp

流动性 nghĩa là gì?

流动性 (liúdòngxìng) nghĩa là dòng chảy, thay đổi, tính lưu động, tính di chuyển.

流动性 đọc thế nào?

流动性 đọc là liúdòngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流动性 là gì?

Âm Hán Việt của 流动性 là "lưu động tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.