TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流向

liúxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HƯỚNG

流向 nghĩa là hướng của dòng chảy, hướng dòng chảy.

Nghĩa của 流向

liúxiàng

LƯU HƯỚNGDanh từ
  1. Hướng của dòng chảy
  2. Hướng dòng chảy
  3. Chảy về hướng

Câu hỏi thường gặp

流向 nghĩa là gì?

流向 (liúxiàng) nghĩa là hướng của dòng chảy, hướng dòng chảy.

流向 đọc thế nào?

流向 đọc là liúxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流向 là gì?

Âm Hán Việt của 流向 là "lưu hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.