TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流域

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
liúyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU VỰC

流域 nghĩa là lưu vực sông, thung lũng.

Nghĩa của 流域

liúyù

LƯU VỰCDanh từ
  1. Lưu vực sông
  2. Thung lũng
  3. Khu vực thoát nước

Câu hỏi thường gặp

流域 nghĩa là gì?

流域 (liúyù) nghĩa là lưu vực sông, thung lũng.

流域 đọc thế nào?

流域 đọc là liúyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 流域 là gì?

Âm Hán Việt của 流域 là "lưu vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.