流域
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
流域 nghĩa là lưu vực sông, thung lũng.
Nghĩa của 流域
liúyù
LƯU VỰCDanh từ- Lưu vực sông
- Thung lũng
- Khu vực thoát nước
Câu hỏi thường gặp
流域 nghĩa là gì?
流域 (liúyù) nghĩa là lưu vực sông, thung lũng.
流域 đọc thế nào?
流域 đọc là liúyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 流域 là gì?
Âm Hán Việt của 流域 là "lưu vực".