TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流汗

liúhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HÃN

流汗 nghĩa là đổ mồ hôi.

Nghĩa của 流汗

liúhàn

LƯU HÃNĐộng từ
  1. Đổ mồ hôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流汗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

流汗 nghĩa là gì?

流汗 (liúhàn) nghĩa là đổ mồ hôi.

流汗 đọc thế nào?

流汗 đọc là liúhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流汗 là gì?

Âm Hán Việt của 流汗 là "lưu hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.