流浪
giọng máy của trình duyệt
流浪 nghĩa là lang thang, phiêu bạt.
Nghĩa của 流浪
liúlàng
LƯU LÃNGĐộng từ- Lang thang
- Phiêu bạt
- Đi lang thang
- Du mục
- Vô gia cư
- Không ổn định (ví dụ: dân số)
- Kẻ lang thang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流浪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 流浪
Câu hỏi thường gặp
流浪 nghĩa là gì?
流浪 (liúlàng) nghĩa là lang thang, phiêu bạt.
流浪 đọc thế nào?
流浪 đọc là liúlàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 流浪 là gì?
Âm Hán Việt của 流浪 là "lưu lãng".