TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流浪

liúlàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU LÃNG

流浪 nghĩa là lang thang, phiêu bạt.

Nghĩa của 流浪

liúlàng

LƯU LÃNGĐộng từ
  1. Lang thang
  2. Phiêu bạt
  3. Đi lang thang
  4. Du mục
  5. Vô gia cư
  6. Không ổn định (ví dụ: dân số)
  7. Kẻ lang thang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流浪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 流浪

Câu hỏi thường gặp

流浪 nghĩa là gì?

流浪 (liúlàng) nghĩa là lang thang, phiêu bạt.

流浪 đọc thế nào?

流浪 đọc là liúlàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流浪 là gì?

Âm Hán Việt của 流浪 là "lưu lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.