流离遇合 nghĩa là Đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư.
Nghĩa của 流离遇合
liúlíyùhé
LƯU LY NGỘ HỢPphồn thể 流離遇合
Đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
Câu hỏi thường gặp
流离遇合 nghĩa là gì?
流离遇合 (liúlíyùhé) nghĩa là Đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư.
流离遇合 đọc thế nào?
流离遇合 đọc là liúlíyùhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 流离遇合 là gì?
Âm Hán Việt của 流离遇合 là "lưu ly ngộ hợp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.