TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流离遇合

liúlíyùhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流離遇合

Âm Hán Việt LƯU LY NGỘ HỢP

流离遇合 nghĩa là Đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư.

Nghĩa của 流离遇合

liúlíyùhé

LƯU LY NGỘ HỢPphồn thể 流離遇合
  1. Đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư

Câu hỏi thường gặp

流离遇合 nghĩa là gì?

流离遇合 (liúlíyùhé) nghĩa là Đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư.

流离遇合 đọc thế nào?

流离遇合 đọc là liúlíyùhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 流离遇合 là gì?

Âm Hán Việt của 流离遇合 là "lưu ly ngộ hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.