TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流程

liúchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TRÌNH

流程 nghĩa là quy trình, dòng.

Nghĩa của 流程

liúchéng

LƯU TRÌNHDanh từ
  1. Quy trình
  2. Dòng
  3. Chuỗi quy trình
  4. Luồng công việc trong sản xuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流程

Đồng nghĩa

Từ ghép có 流程

Câu hỏi thường gặp

流程 nghĩa là gì?

流程 (liúchéng) nghĩa là quy trình, dòng.

流程 đọc thế nào?

流程 đọc là liúchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流程 là gì?

Âm Hán Việt của 流程 là "lưu trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.