TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流脓

liúnóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流膿

流脓 nghĩa là chảy mủ, mưng mủ.

Nghĩa của 流脓

liúnóng

Động từphồn thể 流膿
  1. Chảy mủ
  2. Mưng mủ

Câu hỏi thường gặp

流脓 nghĩa là gì?

流脓 (liúnóng) nghĩa là chảy mủ, mưng mủ.

流脓 đọc thế nào?

流脓 đọc là liúnóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.