TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流辈

liúbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流輩

Âm Hán Việt LƯU BỐI

流辈 nghĩa là cùng thời.

Nghĩa của 流辈

liúbèi

LƯU BỐIphồn thể 流輩
  1. Cùng thời
  2. Cùng tầng lớp người giống nhau

Câu hỏi thường gặp

流辈 nghĩa là gì?

流辈 (liúbèi) nghĩa là cùng thời.

流辈 đọc thế nào?

流辈 đọc là liúbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 流辈 là gì?

Âm Hán Việt của 流辈 là "lưu bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.