TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流连忘返

liúliánwàngfǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流連忘返

Âm Hán Việt LƯU LIÊN VONG PHẢN

流连忘返 nghĩa là mải mê.

Nghĩa của 流连忘返

liúliánwàngfǎn

LƯU LIÊN VONG PHẢNCụm từphồn thể 流連忘返
  1. Mải mê
  2. Nán lại tận hưởng quên cả về

Câu hỏi thường gặp

流连忘返 nghĩa là gì?

流连忘返 (liúliánwàngfǎn) nghĩa là mải mê.

流连忘返 đọc thế nào?

流连忘返 đọc là liúliánwàngfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流连忘返 là gì?

Âm Hán Việt của 流连忘返 là "lưu liên vong phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.