TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流量计

liúliàngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流量計

Âm Hán Việt LƯU LƯỢNG KẾ

流量计 nghĩa là Đồng hồ đo lưu lượng.

Nghĩa của 流量计

liúliàngjì

LƯU LƯỢNG KẾDanh từphồn thể 流量計
  1. Đồng hồ đo lưu lượng

Câu hỏi thường gặp

流量计 nghĩa là gì?

流量计 (liúliàngjì) nghĩa là Đồng hồ đo lưu lượng.

流量计 đọc thế nào?

流量计 đọc là liúliàngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 流量计 là gì?

Âm Hán Việt của 流量计 là "lưu lượng kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.