流露
giọng máy của trình duyệt
流露 nghĩa là bộc lộ.
Nghĩa của 流露
liúlù
LƯU LỘĐộng từ- Bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu)
- Thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流露
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
流露 nghĩa là gì?
流露 (liúlù) nghĩa là bộc lộ.
流露 đọc thế nào?
流露 đọc là liúlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 流露 là gì?
Âm Hán Việt của 流露 là "lưu lộ".