TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流露

liúlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU LỘ

流露 nghĩa là bộc lộ.

Nghĩa của 流露

liúlù

LƯU LỘĐộng từ
  1. Bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu)
  2. Thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流露

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

流露 nghĩa là gì?

流露 (liúlù) nghĩa là bộc lộ.

流露 đọc thế nào?

流露 đọc là liúlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 流露 là gì?

Âm Hán Việt của 流露 là "lưu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.